[lài]
lại
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
赖以lài yǐ
lại dĩ
dựa vào; phụ thuộc vào
赖脸lài liǎn
lại kiểm
mặt dày
赖账lài zhàng
lại trướng
quịt nợ
赖皮lài pí
lại bì
không biết xấu hổ; kẻ láu cá
赖婚lài hūn
lại hôn
nuốt lời hứa hôn; từ chối hôn ước
赖子lài zǐ
lại tử
Kẻ vô lại; nước chảy xiết (cổ); bệnh ghẻ vàng; bề mặt thô ráp, không bằng phẳng
赖安lài ān
lại an
Ryan
赖床lài chuáng
lại sàng
ngủ nướng; chần chừ trên giường
赖斯lài sī
lại tư
Rice; Condoleezza Rice Ngoại trưởng Hoa Kỳ 2005-2009
赖特lài tè
lại đặc
Wright
赖声川lài shēng chuān
lại thanh xuyên
Lai Shengchuan, nhà soạn kịch và đạo diễn người Mỹ gốc Đài Loan
赖昌星lài chāng xīng
lại xương tinh
Lai Changxing, trùm xã hội đen khét tiếng ở Hạ Môn, liên quan đến tham nhũng và buôn lậu quy mô lớn, bị dẫn độ từ Canada về Trung Quốc năm 2008
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.