[guì]
quý
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
贵重guì zhòng
quý trọng
quý giá
贵子guì zǐ
quý tử
Con trai (lời chúc phúc)
贵气guì qì
quý khí
Khí chất cao quý/giàu sang; dáng vẻ cao quý/giàu sang
贵贱guì jiàn
quý tiện
quý và hèn; cao thấp trong tôn ti xã hội giữa quân và dân, cha và con, chồng và vợ trong Nho giáo
贵南guì nán
quý nam
huyện Quý Nam trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
贵司guì sī
quý ti
công ty quý vị
贵国guì guó
quý quốc
đất nước quý vị
贵妇guì fù
quý phụ
phụ nữ thượng lưu; quý bà
贵阳guì yáng
quý dương
thành phố cấp địa khu Quý Dương và là thủ phủ của tỉnh Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1], tên gọi tắt là 筑[Zhu4]
贵宾guì bīn
quý tân
khách mời danh dự; khách quý; VIP
贵妃guì fēi
quý phi
phi tần cao cấp; hoàng quý phi
贵客guì kè
quý khách
Khách quý
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.