[tiáo]
điều
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
调头diào tóu
điệu đầu
tông giọng; âm điệu
调处tiáo chǔ
điều xử
Điều giải
调峰tiáo fēng
điều phong
Điều tiết tình trạng căng thẳng trong giờ cao điểm (giao thông, điện...)
调护tiáo hù
điều hộ
Điều dưỡng, chăm sóc
调卷tiáo juàn
điều quyển
Rút hồ sơ, bài thi
调离diào lí
điệu ly
Điều động và rời khỏi (nơi làm việc hoặc đơn vị cũ)
调函tiáo hán
điều hàm
Công văn điều động
调然tiáo rán
điều nhiên
Vẻ siêu việt, nổi bật; vẻ xa cách
调研diào yán
điệu nghiên
điều tra và nghiên cứu; nghiên cứu; điều tra
调阅diào yuè
điệu duyệt
truy cập; tra cứu
调式diào shì
điệu thức
điệu thức
调茬tiáo chá
điều tra
Luân canh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.