[gāi]
cai
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
该博gāi bó
cai bác
uyên bác; rộng và sâu; sành sỏi
该亚gāi yà
cai á
Gaea, nữ thần Đất và mẹ của các Titan
该应gāi yìng
cai ứng
nên
该当gāi dāng
cai đương
nên; đáng
该死gāi sǐ
cai tử
Chết tiệt!; đáng chết; khốn khổ
该隐gāi yǐn
cai ẩn
Ca-in; Ca-in, một nhân vật trong thần thoại Do Thái-Gia Tô-Hồi giáo
该欠gāi qiàn
cai khiếm
Nợ; thiếu nợ
合该hé gāi
hợp
nên; phải
活该huó gāi
hoạt cai
đáng đời; xứng đáng; nên
不该bù gāi
bất cai
không nên; không nợ gì
应该yīng gāi
ưng cai
nên; phải; cần
米该亚mǐ gāi yà
mễ cai á
Micah
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.