[yīng gāi]
ưng cai
应该爱护公共财产
yīng gāi ài hù gōng gòng cái chǎn
Nên bảo vệ tài sản công
为了大伙儿的事,我多受点儿累也是应该的
wèi le dà huǒ ér de shì , wǒ duō shòu diǎn ér lèi yě shì yīng gāi de
Vì việc chung, tôi chịu khó một chút cũng đáng
今天出门早,应该不会迟到
jīn tiān chū mén zǎo , yīng gāi bú huì chí dào
Hôm nay ra sớm, chắc sẽ không muộn