[huó gāi]
hoạt cai
活该如此
huó gāi rú cǐ
Đáng đời phải thế
我活该有救,碰上了这样的好医生
wǒ huó gāi yǒu jiù , pèng shàng le zhè yàng de hǎo yī shēng
Tôi thật đáng được cứu, gặp được một bác sĩ tốt như vậy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.