[shí chéng]
thực thành
实诚话
shí chéng huà
Lời nói thật lòng
这个人实诚,答应了的事一定会做到
zhè ge rén shí chéng , dā ying le de shì yí dìng huì zuò dào
Người này thật thà, đã hứa việc gì thì nhất định làm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.