[tǎn bái]
thản bạch
襟怀坦白
jīn huái tǎn bái
Tâm hồn rộng mở, thẳng thắn.
坦白犯下的罪行
tǎn bái fàn xià de zuì xíng
Thú nhận tội đã phạm.
襟怀坦白jīn huái tǎn bái
khâm hoài thản bạch
cởi mở và thẳng thắn; không giấu giếm gì; ngây thơ