[shí luò]
thực lạc
他有点儿执拗,对人心地可实落
tā yǒu diǎn er zhí niù , duì rén xīn dì kě shí luò
Anh ấy hơi bướng, đối xử với mọi người rất chân thành
听他这样一说,我心里才感到实落
tīng tā zhè yàng yì shuō , wǒ xīn lǐ cái gǎn dào shí luò
Nghe anh ấy nói vậy, trong lòng tôi mới cảm thấy yên tâm
你究竟哪天动身,请告诉我个实落的日子
nǐ jiū jìng nǎ tiān dòng shēn , qǐng gào sù wǒ gè shí luò de rì zi
Rốt cuộc anh đi ngày nào, xin cho tôi biết một ngày cụ thể
这把椅子做得可真实落
zhè bǎ yǐ zi zuò dé kě zhēn shí luò
Cái ghế này làm chắc chắn thật
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.