[sù sòng]
tố tụng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
诉讼法sù sòng fǎ
tố tụng pháp
luật tố tụng
诉讼中sù sòng zhōng
tố tụng trung
đang kiện tụng; trong quá trình tố tụng
民事诉讼mín shì sù sòng
dân sự tố tụng
vụ kiện dân sự; kháng cáo dân sự
行政诉讼xíng zhèng sù sòng
hành
Tố tụng do công dân, pháp nhân hoặc tổ chức khác khởi kiện tại tòa án khi cho rằng hành vi hành chính cụ thể của cơ quan hành chính hoặc nhân viên xâm phạm quyền lợi
刑事诉讼xíng shì sù sòng
hình sự tố tụng
Tố tụng hình sự
集体诉讼jí tǐ sù sòng
tập thể tố tụng
kiện tập thể