[guān sī]
quan ti
打官司の笔墨官司(书面上的争辦)
dǎ guān sī の bǐ mò guān sī ( shū miàn shàng de zhēng bàn )
Kiện tụng, tranh chấp trên giấy tờ
吃官司chī guān sī
cật quan ti
đối mặt kiện tụng; bị kiện
打官司dǎ guān sī
đả quan ti
khởi kiện; kiện tụng; tranh chấp
笔墨官司bǐ mò guān sī
bút mặc quan ti
Tranh cãi bằng văn bản