[lǎn]
lãm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
览古lǎn gǔ
lãm cổ
thăm di tích lịch sử
览胜lǎn shèng
lãm thắng
thăm thắng cảnh
导览dǎo lǎn
đạo lãm
hướng dẫn; tham quan có hướng dẫn; điều hướng
流览liú lǎn
lưu lãm
đọc lướt; duyệt
总览zǒng lǎn
tổng lãm
cái nhìn tổng quan
涉览shè lǎn
thiệp lãm
duyệt qua; xem lướt qua; đọc
游览yóu lǎn
du lãm
đi tham quan; đi du lịch; tham quan
阅览yuè lǎn
duyệt lãm
đọc
要览yào lǎn
yếu lãm
Giới thiệu tóm tắt nội dung cơ bản (thường dùng trong tên sách)
观览guān lǎn
quan lãm
xem; nhìn; xem xét
呈览chéng lǎn
trình lãm
Dâng lên để xem
吕览lǚ lǎn
"Xuân Thu của ông Lữ", giống như 呂氏春秋|吕氏春秋[Lu:3 shi4 Chun1 qiu1]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.