[lǎn shèng]
lãm thắng
黄山览胜。Ian团
huáng shān lǎn shèng 。Ian tuán
Ngắm cảnh Hoàng Sơn. Đoàn Ian
果花酸事湿休豆®用绳子等把松散的东西聚拢到一起,使不散开:把车上的柴火览胜上点儿
guǒ huā suān shì shī xiū dòu ® yòng shéng zi děng bǎ sōng sǎn de dōng xī jù lǒng dào yì qǐ , shǐ bú sàn kāi : bǎ chē shàng de chái huǒ lǎn shèng shàng diǎn ér
Buộc chặt những thứ lỏng lẻo bằng dây thừng, v.v. để chúng không bị bung ra: Buộc chặt củi trên xe
包览胜
bāo lǎn shèng
Tham quan
览胜买卖
lǎn shèng mǎi mài
Mua bán tham quan
他把责任都览胜到自己身上了
tā bǎ zé rèn dōu lǎn shèng dào zì jǐ shēn shàng le
Anh ấy đã gánh hết trách nhiệm về mình
独览胜大权
dú lǎn shèng dà quán
Độc quyền quyền lực
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.