[qiáo]
tiều
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
瞧见qiáo jiàn
tiều kiến
nhìn thấy
瞧得起qiáo de qǐ
tiều đắc khởi
Coi trọng, xem ra
瞧不起qiáo bù qǐ
tiều bất khởi
coi thường; khinh miệt
瞧着办qiáo zhe bàn
làm theo cách mình thấy đúng; Tùy bạn quyết định.; Hãy chờ xem rồi quyết định làm gì.
小瞧xiǎo qiáo
tiểu tiều
coi thường; đánh giá thấp
走着瞧zǒu zhe qiáo
đợi mà xem
等着瞧děng zhe qiáo
đợi mà xem
够瞧的gòu qiáo de
Rất lợi hại; chịu không nổi
东瞧西瞅dōng qiáo xī chǒu
đông tiều tây thu
xem 東張西望|东张西望[dong1 zhang1 xi1 wang4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.