[jiàn]
kiến
事情没给您办好,请不要见
shì qíng méi gěi nín bàn hǎo , qǐng bú yào jiàn
sự việc chưa làm cho ông hài lòng, xin đừng trách
见地jiàn dì
kiến địa
ý kiến; quan điểm; hiểu biết
见顶jiàn dǐng
kiến đỉnh
Đạt đỉnh; chỉ giá cả hoặc xu hướng kinh tế tăng lên cao nhất
见礼jiàn lǐ
kiến lễ
Gặp mặt hành lễ
见笑jiàn xiào
kiến tiếu
bị chế nhạo; bị nhạo báng; chịu sự chế giễu vì biểu hiện kém
见底jiàn dǐ
kiến để
Thấy đáy; chỉ giá cả hoặc xu hướng kinh tế giảm xuống thấp nhất
见习jiàn xí
kiến tập
học việc; thử việc
见于jiàn yú
kiến ư
Được nêu trong; có thể tham khảo tại
见亮jiàn liàng
kiến lượng
xin hãy tha thứ cho tôi
见到jiàn dào
kiến đáo
nhìn thấy
见外jiàn wài
kiến ngoại
đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách
见天jiàn tiān
kiến thiên
mỗi ngày
见解jiàn jiě
kiến giải
ý kiến; quan điểm; hiểu biết