[jiàn tiān]
kiến thiên
他见天早上出去散步
tā jiàn tiān zǎo shàng chū qù sàn bù
Anh ấy sáng nay ra ngoài đi dạo
不见天日bú jiàn tiān rì
đen tối mịt mù; thế giới không có công lý
重见天日chóng jiàn tiān rì
trùng kiến thiên nhật
thấy ánh sáng lần nữa; thoát khỏi áp bức