[jiàn dǐ]
kiến để
河水清澈见底
hé shuǐ qīng chè jiàn dǐ
Nước sông trong veo thấy đáy
股市见底反弹
gǔ shì jiàn dǐ fǎn tán
Thị trường chứng khoán chạm đáy rồi bật lên
这种车型的价格已经见底
zhè zhǒng chē xíng de jià gé yǐ jīng jiàn dǐ
Giá của dòng xe này đã chạm đáy
深不见底shēn bú jiàn dǐ
sâu không thấy đáy; không giới hạn
清澈见底qīng chè jiàn dǐ
thanh triệt kiến để
nước trong thấy đáy