[shuāi]
suy
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
衰败shuāi bài
suy bại
suy tàn; suy yếu; suy thoái
衰竭shuāi jié
suy kiệt
suy tạng; kiệt sức; suy kiệt
衰老shuāi lǎo
suy lão
lão hóa; suy giảm theo tuổi; già yếu
衰落shuāi luò
suy lạc
suy tàn; suy sụp; suy giảm
衰迈shuāi mài
suy mại
già yếu; suy nhược
衰退shuāi tuì
suy thoái
suy thoái; giảm; sụt giảm
衰惫shuāi bèi
suy bại
Suy yếu, mệt mỏi
衰微shuāi wēi
suy vi
suy tàn; suy yếu; suy nhược
衰菱shuāi líng
suy lăng
Suy tàn, héo úa
衰人shuāi rén
suy nhân
kẻ thua cuộc; người tệ hại
衰减shuāi jiǎn
suy giảm
suy yếu; suy giảm
衰变shuāi biàn
suy biến
phân rã phóng xạ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.