汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
衰迈 (shuāi mài) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
衰迈
【衰邁】
[shuāi mài]
suy mại
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
già yếu
2
suy nhược
Ví dụ
年纪衰迈
nián jì shuāi mài
Tuổi già sức yếu
Từ ghép
0 từ chứa “衰迈”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
朽迈
老态
龙钟
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
〈书〉衰老
年纪~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
衰
shuāi
suy
Suy yếu, giảm sút, mất đi sức mạnh hoặc sự thịnh vượng; Già yếu, không còn trẻ trung, khỏe mạnh; Tàn lụi, chết dần, đi đến kết thúc
迈
mài
mại
Bước, đi, tiến lên; Già, cao tuổi, yếu ớt; Mạnh mẽ, phóng khoáng, không gò bó