汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
衰败 (shuāi bài) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
衰败
【衰敗】
[shuāi bài]
suy bại
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
suy tàn
2
suy yếu
3
suy thoái
Ví dụ
家业衰败
jiā yè shuāi bài
Gia nghiệp suy tàn
Từ ghép
0 từ chứa “衰败”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
凌夷
式微
消退
衰亡
衰微
衰落
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
衰落
家业~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
衰
shuāi
suy
Suy yếu, giảm sút, mất đi sức mạnh hoặc sự thịnh vượng; Già yếu, không còn trẻ trung, khỏe mạnh; Tàn lụi, chết dần, đi đến kết thúc
败
bài
bại
Thua, không giành được chiến thắng; Đánh bại, làm cho đối phương thua; Hư hỏng, mục nát, suy đồi