[biǎo miàn]
biểu diện
地球表面
dì qiú biǎo miàn
Bề mặt Trái Đất
桌子表面的油漆锃亮
zhuō zi biǎo miàn de yóu qī zèng liàng
Lớp sơn trên bề mặt bàn bóng loáng
他表面上很镇静,内心都十分紧张
tā biǎo miàn shàng hěn zhèn jìng , nèi xīn dōu shí fēn jǐn zhāng
Bề ngoài anh ta rất bình tĩnh, nhưng trong lòng lại vô cùng căng thẳng
表面上biǎo miàn shàng
biểu diện thượng
bề ngoài; một cách hời hợt; trên bề mặt
表面光biǎo miàn guāng
biểu diện quang
Chỉ đẹp bề ngoài
表面化biǎo miàn huà
biểu diện hoá
lộ ra; trở nên rõ ràng
表面积biǎo miàn jī
biểu diện tích
Diện tích bề mặt
表面外膜biǎo miàn wài mó
biểu diện ngoại mạc
lớp phủ bề mặt
表面张力biǎo miàn zhāng lì
biểu diện trương lực
sức căng bề mặt
表面文章biǎo miàn wén zhāng
biểu diện văn chương
làm màu; làm cho có lệ