[míng miàn]
minh diện
他明面上是说儿子,其实是说给别人听的
tā míng miàn shàng shì shuō ér zi , qí shí shì shuō gěi bié rén tīng de
Bề ngoài thì nói con trai, thực chất là nói cho người khác nghe
把问题摆到明面上倒好解决些
bǎ wèn tí bǎi dào míng miàn shàng dǎo hǎo jiě jué xiē
Đưa vấn đề ra ánh sáng thì dễ giải quyết hơn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.