[biǎo]
biểu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
表征biǎo zhēng
biểu trưng
ký hiệu; chỉ báo; sự biểu hiện
表盘biǎo pán
biểu bàn
mặt số đồng hồ; mặt đồng hồ
表皮biǎo pí
biểu bì
biểu bì; lớp sừng
表白biǎo bái
biểu bạch
giãi bày; bày tỏ; tiết lộ suy nghĩ hoặc cảm xúc
表达biǎo dá
biểu đạt
diễn đạt; truyền tải
表象biǎo xiàng
biểu tượng
diện mạo bên ngoài; bề mặt; biểu tượng
表意biǎo yì
biểu ý
biểu đạt ý nghĩa; tượng ý
表温biǎo wēn
biểu ôn
nhiệt độ bề mặt
表亲biǎo qīn
biểu thân
anh chị em họ
表冠biǎo guān
biểu quan
núm vặn đồng hồ; núm lên dây
表位biǎo wèi
biểu vị
epitope; quyết định kháng nguyên
表土biǎo tǔ
biểu thổ
đất bề mặt; đất tầng mặt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.