[xíng]
行员低空行
xíng yuán dī kōng xíng
hàng không
行家háng jia
hàng
người sành sỏi; chuyên gia; kỳ cựu
行距háng jù
hàng
khoảng cách dòng
行列háng liè
hàng
đội hình; mảng; hàng ngũ
行款háng kuǎn
hàng
Kiểu chữ, dòng chữ khi viết hoặc in
行规háng guī
hàng
Quy chế do hội ngành quy định, mọi người trong ngành cùng tuân theo; quy tắc chung trong ngành.
行乐xíng lè
hành
(Thơ ca) giải trí, tiêu khiển; vui chơi
行踪xíng zōng
hành
hành tung; mất dấu
行帮xíng bāng
hành
Nhóm nhỏ những người cùng ngành nghề để bảo vệ lợi ích
行文xíng wén
hành
phong cách viết; gửi công văn chính thức
行了xíng le
hành
Kết thúc; ngăn cản
行楷xíng kǎi
hành
Kiểu chữ viết giữa chữ hành thư và chữ khải thư
行货háng huò
hàng
hàng được ủy quyền; hàng chính hãng; hàng làm thô