[dàn]
đản
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蛋鸡dàn jī
đản kê
gà đẻ trứng
蛋羹dàn gēng
đản canh
Món trứng hấp
蛋雕dàn diāo
đản điêu
Nghệ thuật chạm khắc trên vỏ trứng; đồ thủ công mỹ nghệ làm từ vỏ trứng
蛋糕dàn gāo
đản cao
bánh ngọt
蛋白dàn bái
đản bạch
lòng trắng trứng; chất đạm; albumin
蛋黄dàn huáng
đản hoàng
lòng đỏ trứng
蛋品dàn pǐn
đản phẩm
sản phẩm từ trứng; sản phẩm làm từ trứng
蛋青dàn qīng
đản thanh
Màu vỏ trứng vịt xanh; lòng trắng trứng
蛋挞dàn tà
đản thát
bánh tart trứng
蛋鸭dàn yā
đản áp
Vịt đẻ trứng
蛋子dàn zǐ
đản tử
Trứng; khí Nitơ
蛋包dàn bāo
đản bao
trứng cuộn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.