[dàn gāo]
đản cao
既要把蛋糕做大,又要把蛋糕分好
jì yào bǎ dàn gāo zuò dà , yòu yào bǎ dàn gāo fēn hǎo
Vừa phải làm cho chiếc bánh lớn hơn, vừa phải chia bánh cho tốt
蛋糕裙dàn gāo qún
đản cao quần
nghĩa đen: váy bánh; váy tầng
磅蛋糕bàng dàn gāo
bảng đản cao
bánh pound cake
年轮蛋糕nián lún dàn gāo
niên luân đản cao
bánh baumkuchen
芝士蛋糕zhī shì dàn gāo
chi sĩ đản cao
bánh phô mai
枕头蛋糕zhěn tou dàn gāo
chẩm đầu đản cao
bánh loaf
重油蛋糕zhòng yóu dàn gāo
trọng dầu đản cao
bánh pound
萨赫蛋糕sà hè dàn gāo
tát hách đản cao
bánh Sachertorte, bánh sô-cô-la Vienna
乳酪蛋糕rǔ lào dàn gāo
nhũ lạc đản cao
bánh pho mát
起司蛋糕qǐ sī dàn gāo
khởi ti
bánh phô mai
起士蛋糕qǐ shì dàn gāo
khởi sĩ đản cao
bánh pho mát
造型蛋糕zào xíng dàn gāo
tạo hình đản cao
bánh thiết kế đặc biệt