[huāng]
hoang
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
荒凉huāng liáng
hoang lương
hoang vắng
荒古huāng gǔ
hoang cổ
Thời thái cổ
荒君huāng jūn
hoang quân
Hành vi kỳ quặc, khó hiểu; hành vi phóng đãng, không tiết chế
荒唐huāng táng
hoang đường
khó tin; ngớ ngẩn; lố bịch
荒地huāng dì
hoang địa
đất hoang; đất chưa canh tác
荒寂huāng jì
hoang tịch
Hoang vắng, tiêu điều, tĩnh mịch
荒寒huāng hán
hoang hàn
hoang vắng và lạnh lẽo; vùng đất băng giá
荒岛huāng dǎo
hoang đảo
hòn đảo hoang hoặc không có người ở
荒年huāng nián
hoang niên
năm mất mùa
荒废huāng fèi
hoang phế
bỏ hoang; không còn canh tác; để hoang
荒效huāng xiào
hoang hiệu
Ngoại ô hoang vu
荒井huāng jǐng
hoang tỉnh
Arai
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.