汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
荒古 (huāng gǔ) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
荒古
[huāng gǔ]
hoang cổ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Thời thái cổ
Ví dụ
荒古世界
huāng gǔ shì jiè
thế giới hoang cổ
Từ ghép
0 từ chứa “荒古”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
太古
~世界
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
荒
huāng
hoang
Hoang vắng, không có người hoặc cây cối sinh sống; Thiếu thốn, khan hiếm, không đủ dùng; Không hợp lý, phi lý, vô căn cứ
古
gǔ
cổ
Cũ, xưa, đã qua lâu rồi; Thời xa xưa, quá khứ; Kỳ lạ, khác thường