[huāng fèi]
hoang phế
村里没有一亩荒废的土地
cūn lǐ méi yǒu yì mǔ huāng fèi de tǔ dì
Trong làng không có một mẫu ruộng đất bỏ hoang
荒废学业
huāng fèi xué yè
Bỏ bê việc học
他学习抓得很紧,从不荒废一-点儿工夫
tā xué xí zhuā dé hěn jǐn , cóng bù huāng fèi yī - diǎn ér gōng fū
Anh ấy học hành rất chăm chỉ, không bao giờ lãng phí một chút thời gian nào
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.