[zì dé]
tự đắc
扬扬自得
yáng yáng zì dé
đắc ý vênh váo
安闲自得
ān xián zì dé
nhàn nhã tự đắc
自得其乐zì dé qí lè
tự đắc kỳ lạc
tìm thấy niềm vui theo cách của mình; tự thưởng thức một cách yên tĩnh
优游自得yōu yóu zì dé
ưu du tự đắc
tự do tự tại; không bị ràng buộc
洋洋自得yáng yáng zì dé
dương dương tự đắc
hết sức hài lòng với bản thân; tự hào; tự mãn
安闲自得ān xián zì dé
an nhàn tự đắc
cảm thấy thoải mái dễ chịu
轩轩自得xuān xuān zì dé
hiên hiên tự đắc
đắc ý, tự mãn
逍遥自得xiāo yáo zì dé
tiêu dao tự đắc
làm điều mình thích; tự do tự tại
怡然自得yí rán zì dé
di nhiên tự đắc
vui vẻ và mãn nguyện