[qiè yì]
khiếp ý
惬意的微笑树荫下凉风习习,十分惬意。qie 团倾斜:一坡儿惬意着身子。趄另见703页心。qie〈书〉满足;满意:意犹未惬意。慊另见1046页 qian。qie〈书)
qiè yì de wēi xiào shù yīn xià liáng fēng xí xí , shí fēn qiè yì 。qie tuán qīng xié : yì pō ér qiè yì zhe shēn zi 。 jū lìng jiàn 703 yè xīn 。qie〈 shū 〉 mǎn zú ; mǎn yì : yì yóu wèi qiè yì 。 qiè lìng jiàn 1046 yè qian。qie〈 shū )
Thoải mái dưới bóng cây, gió mát thổi, thật là thoải mái.
惬意而不舍。锲(鍥)
qiè yì ér bú shè 。 qiè ( qiè )
Thoải mái mà không muốn rời đi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.