[yuán mǎn]
viên mãn
圆满的答复 会议圆满结束
yuán mǎn de dá fù huì yì yuán mǎn jié shù
Câu trả lời thỏa đáng, cuộc họp kết thúc tốt đẹp
结局非常圆满
jié jú fēi cháng yuán mǎn
Kết cục rất viên mãn
功德圆满gōng dé yuán mǎn
công đức viên mãn
thành tựu và đức hạnh viên mãn