[féi]
phì
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
肥缺féi quē
phì khuyết
chức vụ béo bở
肥胖féi pàng
phì bàn
béo; béo phì
肥腴féi yú
phì du
Phì nhiêu; béo
肥力féi lì
phì lực
độ phì nhiêu
肥厚féi hòu
phì hậu
mũm mĩm; nhiều thịt; màu mỡ
肥壮féi zhuàng
phì tráng
to khỏe và cường tráng
肥大féi dà
phì đại
rộng thùng thình; lỏng; mập
肥实féi shí
phì thực
mập mạp; béo; màu mỡ
肥乡féi xiāng
phì hương
huyện Phi Hương ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
肥效féi xiào
phì hiệu
hiệu quả của phân bón
肥料féi liào
phì liệu
phân bón; phân chuồng
肥硕féi shuò
phì thạc
mập mạp; đẫy đà; lớn và chắc thịt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.