[féi dà]
phì đại
肥大的灯笼裤
féi dà de dēng long kù
Quần ống lửng rộng thùng thình
这件褂子很肥大
zhè jiàn guà zǐ hěn féi dà
Cái áo này rộng thùng thình
肥大的河马 豌豆角儿很肥大
féi dà de hé mǎ wān dòu jiǎo ér hěn féi dà
Hà mã to béo, đậu Hà Lan mập ú
心脏肥大!扁桃体肥大
xīn zāng féi dà ! biǎn táo tǐ féi dà
Tim to! Amidan phì đại
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.