[zhě]
giả
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
死者sǐ zhě
tử giả
người chết; người đã khuất
著者zhù zhě
trứ giả
Tác giả
业者yè zhě
nghiệp giả
người kinh doanh; nhà buôn; người hoặc công ty hoạt động trong một ngành hoặc thương mại nào đó
听者tīng zhě
thính giả
người nghe; thành viên khán giả
作者zuò zhě
tác giả
tác giả; nhà văn
再者zài zhě
tái giả
hơn nữa; ngoài ra
长者zhǎng zhě
trưởng giả
người lớn tuổi; người già
老者lǎo zhě
lão giả
người đàn ông già; người lớn tuổi
圣者shèng zhě
thánh giả
người thần thánh; vị thánh
玩者wán zhě
ngoạn giả
người chơi
病者bìng zhě
bệnh giả
người bệnh; bệnh nhân
学者xué zhě
học giả
học giả
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.