[lǎo chéng]
lão thành
少年老成老成持重
shào nián lǎo chéng lǎo chéng chí zhòng
Trẻ tuổi mà già dặn
老成持重lǎo chéng chí zhòng
lão thành trì trọng
già dặn và chín chắn; có kinh nghiệm và hiểu biết
少年老成shào nián lǎo chéng
thiếu niên lão thành
tuy trẻ nhưng tài giỏi; thiếu sức sống tuổi trẻ
波澜老成bō lán lǎo chéng
ba lan lão thành
hoành tráng và mạnh mẽ; tráng lệ; ấn tượng