[chéng]
thành
成先进工作者
chéng xiān jìn gōng zuò zhě
Trở thành người lao động tiên tiến.
成宿chéng sù
thành túc
Khẩu ngữ: cả đêm
成药chéng yào
thành dược
thuốc đã được cấp bằng sáng chế; thuốc đã được bào chế sẵn
成日chéng rì
thành nhật
cả ngày; dài cả ngày; suốt thời gian
成衣chéng yī
thành y
quần áo may sẵn
成因chéng yīn
thành nhân
nguyên nhân; yếu tố; nguyên nhân hình thành
成句chéng jù
thành câu
Câu văn có sẵn do người xưa dùng
成堆chéng duī
thành đồi
Nhiều sự vật chồng chất hoặc tích lũy lại với nhau, hình dung số lượng lớn
成败chéng bài
thành bại
thành công hay thất bại
成员chéng yuán
thành viên
thành viên
成夜chéng yè
thành dạ
cả đêm
成性chéng xìng
thành tính
trở thành bản tính; theo bản năng
成阴chéng yīn
thành âm
Như “成荫”