[chéng zhǎng]
thành trưởng
年轻的一代在党的亲切关怀下茁壮成长
nián qīng de yí dài zài dǎng de qīn qiè guān huái xià zhuó zhuàng chéng zhǎng
Thế hệ trẻ lớn lên dưới sự quan tâm ân cần của Đảng
成长率chéng zhǎng lǜ
tỷ lệ tăng trưởng