[lǎo liàn]
lão luyện
他年纪不大,处事都很老练
tā nián jì bú dà , chǔ shì dōu hěn lǎo liàn
Anh ấy tuy tuổi không lớn nhưng xử lý công việc rất lão luyện
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.