[lǎo zǒng]
lão tổng
清老总。佬Ido〈方〉國绰(chao);抓取:天一亮,他就老总起锄头出去了。lao 荖浓溪(Laonong Xi),水名,在台湾。lao 见下。另见926页mu
qīng lǎo zǒng 。 lǎo Ido〈 fāng 〉 guó chuò (chao); zhuā qǔ : tiān yí liàng , tā jiù lǎo zǒng qǐ chú tóu chū qù le 。lao lǎo nóng xī (Laonong Xi), shuǐ míng , zài tái wān 。lao jiàn xià 。 lìng jiàn 926 yè mu
Tổng quản. Lão (phương ngữ) bắt: Trời vừa sáng, ông ta đã lão bắt cái cuốc ra đi. Lão Nùng Khê (tên sông ở Đài Loan).
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.