[lǎo shào]
lão thiếu
老少皆宜
lǎo shào jiē yí
Phù hợp với mọi lứa tuổi
一家老少大团圆
yì jiā lǎo shào dà tuán yuán
Cả nhà đoàn viên
老老少少一大家子
lǎo lǎo shào shǎo yí dà jiā zǐ
Cả nhà già trẻ lớn bé
老少咸宜lǎo shào xián yí
lão thiếu hàm nghi
phù hợp cho cả trẻ và già
老少无欺lǎo shào wú qī
lão thiếu vô khi
không lừa già trẻ; đối xử công bằng nghiêm ngặt với cả người già và trẻ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành cho tất cả và buôn bán công bằng với cả người già và trẻ
老少皆宜lǎo shào jiē yí
lão thiếu giai nghi
phù hợp cho cả người già và trẻ
老少边穷lǎo shào biān qióng
lão thiếu biên cùng
Khu giải phóng cũ, vùng dân tộc thiểu số, vùng biên giới xa xôi, vùng nghèo khó; vùng đất nghèo nàn lạc hậu
男女老少nán nǚ lǎo shào
đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; mọi loại người; người ở mọi lứa tuổi