[qiáo chǔ]
kiều sở
“翘翘错薪,言刈其楚。”郑玄注:“楚,杂薪之中尤翘翘者。”原指高出杂树丛的荆树,后用来比喻杰出的人才:医中翘楚
“ qiào qiào cuò xīn , yán yì qí chǔ 。” zhèng xuán zhù :“ chǔ , zá xīn zhī zhōng yóu qiào qiào zhě 。” yuán zhǐ gāo chū zá shù cóng de jīng shù , hòu yòng lái bǐ yù jié chū de rén cái : yī zhōng qiáo chǔ
“Cành củi cao, nhổ cành gai.” Chú giải của Trịnh Huyền: “Cành gai, là loại gai cao hơn cả trong đám cây tạp.” Ban đầu chỉ cây gai cao hơn đám cây tạp, sau dùng để ví người tài kiệt xuất: người kiệt xuất trong giới y học
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.