[zhì]
trí
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
置评zhì píng
trí bình
bình luận; phát biểu
置备zhì bèi
trí bị
Mua sắm (thiết bị, vật tư)
置业zhì yè
trí nghiệp
mua bất động sản
置疑zhì yí
trí nghi
nghi ngờ
置买zhì mǎi
trí mãi
mua; sắm
置于zhì yú
trí ư
đặt vào; để vào
置信zhì xìn
trí tín
tin tưởng; độ tin cậy
置入zhì rù
trí nhập
chèn vào; cấy vào; nhúng vào
置办zhì bàn
trí biện
mua sắm; mua
置喙zhì huì
trí uế
đưa ra ý kiến; bình luận; có tiếng nói
置换zhì huàn
trí hoán
hoán vị; phép hoán vị; thay chỗ
置換zhì huàn
trí hoán
Thay thế; thế chỗ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.