[jì]
kế
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
继任jì rèn
kế nhiệm
kế nhiệm ai đó trong công việc; người kế nhiệm
继后jì hòu
kế hậu
sau này; về sau
继子jì zǐ
kế tử
con trai riêng
继室jì shì
kế thất
người vợ thứ hai
继武jì wǔ
kế võ
tiếp bước người tiền nhiệm
继父jì fù
kế phụ
cha dượng
继统jì tǒng
kế thống
kế vị ngai vàng
继续jì xù
kế tục
tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
继而jì ér
kế nhi
sau đó; sau này
继轨jì guǐ
kế quỹ
theo bước
继述jì shù
kế thuật
tiếp nối; kế thừa; kế tục
继配jì pèi
kế phối
người vợ thứ hai
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.