[jì ér]
kế nhi
人们先是一惊,继而哄堂大笑
rén men xiān shì yì jīng , jì ér hōng táng dà xiào
Mọi người lúc đầu giật mình, sau đó cười vang cả nhà.
先是领唱的一个人唱,继而全体跟着一起唱。寄為原指托入通造理任交換通注
xiān shì lǐng chàng de yí gè rén chàng , jì ér quán tǐ gēn zhe yì qǐ chàng 。 jì wéi yuán zhǐ tuō rù tōng zào lǐ rèn jiāo huàn tōng zhù
Lúc đầu chỉ có một người lĩnh xướng hát, sau đó mọi người cùng hát theo.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.