[lì]
lập
立面
lì miàn
Mặt đứng
立物
lì wù
Vật thể đứng
立的统一
lì de tǒng yī
Sự thống nhất của cái đứng
不能把工作和学习立起来着
bù néng bǎ gōng zuò hé xué xí lì qǐ lái zhe
Không thể đặt công việc và học tập song song
立情绪
lì qíng xù
Cảm xúc đứng
巍然立
wēi rán lì
Đứng sừng sững
危峰立
wēi fēng lì
Đỉnh núi sừng sững
立候lì hòu
lập hậu
Đứng đợi; chờ ngay
立领lì lǐng
lập lãnh
Cổ áo đứng
立户lì hù
lập hộ
Lập hộ khẩu; lập tài khoản
立誓lì shì
lập thệ
Thề; tuyên thệ
立正lì zhèng
lập chính
đứng thẳng; nghiêm!
立志lì zhì
lập chí
quyết tâm; quyết chí
立轴lì zhóu
lập trục
tranh cuộn dọc; trục thẳng đứng
立功lì gōng
lập công
lập công; đóng góp xứng đáng; xuất sắc
立刻lì kè
lập khắc
ngay lập tức; lập tức; ngay
立业lì yè
lập nghiệp
Xây dựng sự nghiệp; lập nghiệp
立嗣lì sì
lập tự
Nhận con nuôi
立春lì chūn
lập xuân
Lập Xuân hoặc Bắt đầu Mùa Xuân, tiết khí đầu tiên trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气[er4 shi2 si4 jie2 qi5], từ ngày 4 đến 18 tháng Hai