[lì gōng]
lập công
立功受奖一人立功,全家光荣
lì gōng shòu jiǎng yì rén lì gōng , quán jiā guāng róng
Lập công được thưởng. Một người lập công, cả nhà vẻ vang
在救灾中他可立了大功
zài jiù zāi zhōng tā kě lì le dà gōng
Trong công tác cứu trợ, anh ấy đã lập được đại công
立功自赎lì gōng zì shú
lập công tự chuộc
Lập công chuộc tội
立功赎罪lì gōng shú zuì
lập công chuộc tội
chuộc tội; cải tạo
戴罪立功dài zuì lì gōng
đội tội lập công
Chuộc tội lập công