[qiào]
khiếu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
窍门qiào mén
khiếu môn
mẹo; phương pháp tài tình; biết cách
窍门儿qiào mén ér
khiếu môn nhi
mẹo; phương pháp tài tình; biết cách
通窍tōng qiào
thông khiếu
Thông suốt lý lẽ
七窍qī qiào
thất khiếu
bảy khiếu của đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng
九窍jiǔ qiào
cửu khiếu
chín lỗ của cơ thể người
诀窍jué qiào
quyết khiếu
bí quyết; mẹo; mánh khóe
开窍kāi qiào
khai khiếu
hiểu ra; bắt đầu hiểu đúng; khai sáng
心窍xīn qiào
tâm khiếu
tâm trí; khả năng suy nghĩ sáng suốt
不开窍bù kāi qiào
bất khai khiếu
không thể hiểu; không nắm được vấn đề
灵魂出窍líng hún chū qiào
linh hồn xuất khiếu
trải nghiệm thoát xác
财迷心窍cái mí xīn qiào
tài mê tâm khiếu
mê tiền đến lú lẫn
一窍不通yí qiào bù tōng
nhất khiếu bất thông
nghĩa đen: không thông một lỗ nào; tôi không hiểu gì cả; đối với tôi thật sự khó hiểu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.