[qiào mén]
khiếu môn
开动脑筋找窍门。qido〈方〉刪傻:窍门货(傻子)。偢另见187页 chou。(人体的一部翘(翹、*薯) 物体的头流間上間起:他的腿窍门得老高
kāi dòng nǎo jīn zhǎo qiào mén 。qido〈 fāng 〉 shān shǎ : qiào mén huò ( shǎ zǐ )。 chǒu lìng jiàn 187 yè chou。( rén tǐ de yí bù qiào ( qiáo 、* shǔ ) wù tǐ de tóu liú jiàn shàng jiàn qǐ : tā de tuǐ qiào mén dé lǎo gāo
Vắt óc tìm mẹo.〈Phương ngữ〉 ngu ngốc: đồ ngu ngốc (người ngu ngốc). Xem thêm trang 187 chou. (Bộ phận cơ thể người, đầu vật nhô lên: chân anh ta nhô lên rất cao
板凳没放稳,这头儿一压,那头儿就往上一窍门。另见1052页 qiao
bǎn dèng méi fàng wěn , zhè tóu ér yì yā , nà tóu er jiù wǎng shàng yí qiào mén 。 lìng jiàn 1052 yè qiao
Ghế đẩu không để vững, đầu này đè xuống thì đầu kia nhô lên. Xem thêm trang 1052 qiao