[xīn qiào]
tâm khiếu
财迷心窍
cái mí xīn qiào
Tham tiền mà mờ mắt
一席话真是升人心窍
yì xí huà zhēn shì shēng rén xīn qiào
Một lời nói thật sự làm người ta tỉnh ngộ
财迷心窍cái mí xīn qiào
tài mê tâm khiếu
mê tiền đến lú lẫn
鬼迷心窍guǐ mí xīn qiào
quỷ mê tâm khiếu
bị ám ảnh; như bị ma ám